| DANH SÁCH CƠ QUAN H. Bố Trạch, T. Quảng Bình | Địa chỉ |
| 1 | Phòng Kinh Tế Hạ Tầng Huyện Bố Trạch | UBND huyện Bố Trạch, TT. Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 2 | HĐND Huyện Bố Trạch | HGMM+6VQ, TT. Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 3 | Huyện ủy Bố Trạch | HGMM+RM8, 1A, TT. Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 4 | Phòng Tài Nguyên Môi Trường Huyện Bố Trạch | UBND huyện Bố Trạch, TT. Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 5 | Tòa Án Nhân Dân Huyện Bố Trạch | HGJM+JCC, QL1A, TT. Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 6 | UBND thị trấn Hoàn Lão | HGPM+8RR, TT. Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 7 | UBND Xã Hoàn Trạch | JG25+X22, thôn 5, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 8 | Phòng Lao Động Thương Binh Xã Hội Huyện Bố Trạch | UBND huyện Bố Trạch, TT. Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 9 | Viện Kiểm Sát Nhân Dân Huyện Bố Trạch | HGJM+JJ6, QL1A, TT. Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 10 | Bảo Hiểm Xã Hội Huyện Bố Trạch | HGPM+4PF, QL1A, TT. Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 11 | Công an huyện Bố Trạch | 370 Đ. Hùng Vương, TT. Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 12 | Ban Chỉ Huy Quân Sự Huyện Bố Trạch | HGVH+HRF, Unnamed Road, TT. Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 13 | UBND Thị Trấn Hoàn Lão | Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 14 | Bệnh Viện Đa Khoa Huyện Bố Trạch | Minh Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 15 | Phòng Nội Vụ Huyện Bố Trạch | Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 16 | Kho Bạc Nhà Nước Huyện Bố Trạch | HGPG+8CR, TT. Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 17 | Công An Thị Trấn Hoàn Lão | HGPM+CJ8, QL1A, TT. Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 18 | Kho bạc Nhà nước huyện Bố Trạch | HGPM+4V4, TT. Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 19 | UBND Xã Hải Trạch | JGVJ+3QC, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 20 | Trạm Y Tế Thị Trấn Hoàn Lão | Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 21 | Siêu thị Thế Giới Di Động | Đường Hùng Vương, TK 1, TT.Hoàn Lão, H.Bố Trạch, T.Quảng Bình, Quảng Bình, 510000 |
| 22 | Bưu điện huyện Bố Trạch | HGPM+HMQ, 1A, TT. Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 23 | Siêu thị Điện máy XANH Hùng Vương | 55 Đ. Hùng Vương, TT. Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình 47000 |
| 24 | Trường Trung Học Phổ Thông Số 5 Bố Trạch | Tiểu Khu 2, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 25 | UBND xã Bắc Trạch | MFX3+5VW, Unnamed Road, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 26 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Vĩnh Hưng | 88 Trần Phú, TT. Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 27 | ga Hoàn Lão | TT. Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 28 | Công An Thị Trấn Nông Trường Việt Trung | FFHG+89M, TT. NT Việt Trung, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 29 | Ủy Ban Nhân Dân Xã Hạ Trạch | PC5H+F6F, thôn 2, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 30 | Công ty Cổ phần Việt Trung Quảng Bình | FGH6+G6W, Đường Không Tên, TT. NT Việt Trung, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 31 | Trường THCS - THPT Việt Trung | TT. NT Việt Trung, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 32 | Công An Thị Trấn Nông Trường Việt Trung | FGH6+6JV, Đường Không Tên, TT. NT Việt Trung, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 33 | Công Ty Cổ Phần Fococev Quảng Bình | FGV2+RCP, Cầu Đá Mài, Thị Trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình, TT. NT Việt Trung, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 34 | Bưu Cục Phú Quý | FGJ7+48G, Đường Không Tên, TT. NT Việt Trung, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 35 | UBND Xã Phúc Trạch | J7XC+C6G, Thôn Ba, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 36 | UBND Xã Nhân Trạch | GHXM+VCQ, thôn Bắc, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 37 | UBND XÃ LÂM TRẠCH | M7MV+GWP, thôn 4, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 38 | Siêu thị Điện máy XANH | Thôn Thanh Khê, Bố Trạch, Quảng Bình 47000 |
| 39 | UBND Xã Phú Trạch. Bố Trạch. | JGQ4+3H8, Đông Duyệt, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 40 | UBND huyện Bố Trạch | UBND huyện Bố Trạch, 1A, TT. Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 41 | Trạm Y Tế Xã Hưng Trạch | J9F7+3PC, Khương Hà, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 42 | Phòng khám đa khoa Khu vực Sơn Trạch | J8G2+653, Xuân Sơn, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 43 | Phong Nha - Ke Bang National Park Headquarter | Phong NHA, Bố Trạch, Quảng Bình 511860 |
| 44 | Phong Nha Cave | Phong NHA, Bố Trạch, Quảng Bình 511860 |
| 45 | Trụ sở UBND xã Nhân Trạch. Bố trạch QB | GHRQ+FP8, Unnamed Road, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 46 | Trạm Y Tế Xã Thuận Đức | CGJJ+H64, Thuận Đức, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 47 | Phòng Y Tế Huyện Bố Trạch | HGJM+WM2, QL1A, TT. Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 48 | Bệnh Viện Bố Trạch | HGPG+8CR, TT. Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 49 | Trạm Y Tế Thị Trấn Nông Trường Việt Trung | FFHG+89M, TT. NT Việt Trung, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 50 | Trạm Y Tế Xã Hạ Trạch | MCWF+257, thôn 8, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 51 | Trạm Y Tế Xã Lâm Trạch | M7MW+WGM, thôn 4, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 52 | Trạm y tế xã Vạn Trạch | JF8H+H4, xóm Đông, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 53 | Quầy thuốc Luyến Lọc | JGFP+FGF, Thôn, Nam Đức, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 54 | Phòng Nông Nghiệp & PTNT Huyện Quảng Trạch | UBND huyện Bố Trạch, TT. Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 55 | Chi Cục Thuế Huyện Bố Trạch | HGPM+6R9, 1A, TT. Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình |