| DANH SÁCH CƠ QUAN Xã Minh Hóa, H. Minh Hóa, T. Quảng Bình | Địa chỉ |
| 1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Quy Đạt | RX49+RJG, Tiểu khu 5, Minh Hóa, Quảng Bình |
| 2 | Ủy ban nhân dân thị trấn Quy Đạt | Minh Hoá, Minh Hóa, Quảng Bình |
| 3 | Tòa Án Nhân Dân Huyện Minh Hoá | RX79+246, Trần Hưng Đạo, TT. Quy đạt, Minh Hóa, Quảng Bình |
| 4 | Tiểu khu 5 | Tiểu khu 5, tt. Quy Đạt, Minh Hóa, Quảng Bình |
| 5 | Siêu thị Điện máy XANH Thị Trấn Quy Đạt, Quảng Bình | Tiểu khu 5, Minh Hóa, Quảng Bình 47000 |
| 6 | Trung Tâm Y Tế Dự Phòng Huyện Minh Hoá | RX57+X3J, TT. Quy đạt, Minh Hóa, Quảng Bình |
| 7 | Huyện Ủy Minh Hóa | RX59+RM9, Tiểu khu 5, Minh Hóa, Quảng Bình |
| 8 | Bệnh Viện Đa Khoa huyện Minh Hóa | RX2F+GM4, Nam Hóa, Minh Hóa, Quảng Bình |
| 9 | UBND xã Trung Hóa | PXQ6+PM2, Đ. Hồ Chí Minh, Trung Hoá, Minh Hóa, Quảng Bình |
| 10 | Đảng Uỷ Xã Minh Hóa | Q2G4+PQF, Xã Minh Hóa, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng Bình, Minh Hoá, Minh Hóa, Quảng Bình |
| 11 | Hội Nông Dân Huyện Minh Hóa | RX3F+WCR, TT. Quy đạt, Minh Hóa, Quảng Bình |
| 12 | Minh Hóa | Minh Hóa, Quảng Bình |
| 13 | UBND Xã Tân Hoá | Tân Hóa, Minh Hóa, Quảng Bình |
| 14 | UBND xã Thượng Hóa | PX5C+755, Đ. Hồ Chí Minh, Thượng Hoá, Minh Hóa, Quảng Bình |
| 15 | Trạm Y Tế Tt. Quy Đạt | RX5G+24X, TT. Quy đạt, Minh Hóa, Quảng Bình |
| 16 | Trung Tâm Y Tế Thị Trấn Quy Đạt | Tiểu Khu 8, Minh Hóa, Quảng Bình |
| 17 | Trạm Y Tế Xã Minh Hóa | Q2G3+PMX, Kim Bảng, Minh Hóa, Quảng Bình |
| 18 | Trạm Y Tế Xã Tân Hóa | Xóm Thượng, Tân Hóa, Minh Hóa, Quảng Bình |
| 19 | Trạm Y Tế Xã Thượng Hóa | PX86+X5G, Thượng Hoá, Minh Hóa, Quảng Bình |
| 20 | Trạm y tế xã Thượng Hóa | PX5F+73G, Đ. Hồ Chí Minh, Thượng Hoá, Minh Hóa, Quảng Bình |
| 21 | Chi Cục Thi Hành Án Dân Sự Huyện Minh Hóa | RXF9+RFP, Thôn Yên Thắng, Minh Hóa, Quảng Bình |